low - Vietnamesisch

Aussprache
a. thấp, không cao, địa ngục, thấp kém, hèn mọn, thức ăn thiếu thốn
adv. thấp

Beispielsätze

Small cars are very economical because of their low fuel consumption.
Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!
In Japan the ceilings are quite low for foreigners.
Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!




© dictionarist.com