disturb - Vietnamesisch

Aussprache
v. làm phiền, làm rộn, làm rung động, làm lộn xộn, làm rối trí

Beispielsätze

I'll do my best not to disturb your studying.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!
Does the cough disturb your sleep?
Cơn ho có làm bạn mất ngủ?
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!
Tom is very disturbed.
Tom cực kỳ bối rối.
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!




© dictionarist.com