definitely - Vietnamesisch

Aussprache
adv. chỉ sự định rỏ, chỉ sự miêu tả, chỉ sự xác định, chỉ sự thời định

Beispielsätze

If I have the chance, I'll definitely travel to Beijing.
Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
pronunciation pronunciation pronunciation Einen Fehler melden!

Synonyme

without question and beyond doubt: decidedly, emphatically, in spades, unquestionably, by all odds


© dictionarist.com